1. Trang chủ
  2. Khác
  3. 1. Hướng dẫn sử dụng
  4. Menu Nghiệp vụ
  5. Tổng hợp
  6. Chọn nghiệp vụ và hoạt động LCTT cho các chứng từ trên báo cáo LCTT

Chọn nghiệp vụ và hoạt động LCTT cho các chứng từ trên báo cáo LCTT

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (pp trực tiếp)

1. Nội dung

Phục vụ cho việc lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp.

Theo hướng dẫn của chế độ thì Doanh nghiệp phải trình bày các luồng tiền trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo ba loại hoạt động: Hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính.

Chương trình đã tự động thiết lập công thức để xác định các chỉ tiêu trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ (PP trực tiếp) như:

    • Trả tiền cho người bán (thuộc chỉ tiêu Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ) = – PhatsinhDUChiTietTheoHD_SXKD(331/11) – PhatsinhDUChiTietTheoHD_SXKD(331/341)
    • Chi thanh lý nhượng bán TSCĐ (thuộc chỉ tiêu Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác) = PhatsinhDUChiTietTheoHD_DAUTU(811/11)

Trong đó:

  • PhatsinhDUChiTietTheoHD_SXKD(331/341) = Luỹ kế số phát sinh bên Nợ của TK 331 đối ứng với bên Có TK 341 của các chứng từ thuộc hoạt động sản xuất kinh doanh.
  • PhatsinhDUChiTietTheoHD_DAUTU(811/11) = Luỹ kế số phát sinh bên Nợ của TK 811 đối ứng với bên Có của các tài khoản đầu 11 của các chứng từ thuộc hoạt động đầu tư.

Để chương trình hiểu được chứng từ nào là chứng từ thuộc hoạt động sản xuất kinh doanh, đầu tư hoặc tài chính thì Kế toán cần thực hiện bước chọn hoạt động LCTT cho các chứng từ theo hướng dẫn dưới đây.

2. Các bước thực hiện

1. Tại giao diện lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ (PP trực tiếp), nhấn Chọn lại hoạt động LCTT cho các chứng từ.

2. Chương trình chỉ lấy lên các chứng từ có phát sinh bút toán giống với bút toán đã được thiết lập công thức trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (PP trực tiếp) bao gồm các công thức:

TT
Công
thức

Diễn
giải

1 PhatsinhDUChiTietTheoHD_SXKD
Phát sinh đối ứng
chi tiết hoạt động sản xuất kinh doanh

2 PhatsinhDUChiTietTheoHD_DAUTU
Phát sinh đối ứng
chi tiết hoạt động đầu tư

3 PhatsinhDUChiTietTheoHD_TAICHINH
Phát sinh đối ứng chi tiết hoạt động tài chính

3. Tại cột Hoạt động, chọn hoạt động tương ứng với mỗi chứng từ.

4. Nhấn Đồng ý.

Lưu ý:

  • Có thể chọn nhanh hoạt động cho cùng lúc nhiều chứng từ bằng cách:
    • Giữ phím Ctrl và chọn các chứng từ có cùng hoạt động.
    • Nhấn chuột phải, nhấn Chọn hoạt động lưu chuyển tiền tệ.
    • Chọn hoạt động cho các chứng từ đã chọn.

  • Trường hợp tất cả chứng từ lấy lên đều có cùng hoạt động, có thể chọn nhanh hoạt động cho các chứng từ bằng cách:
    • Tại ô Chọn hoạt động LCTT áp cho tất cả các chứng từ, chọn hoạt động cho các chứng từ.
    • Nhấn Áp dụng.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (pp gián tiếp)

1. Nội dung

Phục vụ cho việc lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp.

Theo hướng dẫn của chế độ kế toán:

  • Doanh nghiệp phải trình bày các luồng tiền trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo ba loại hoạt động: Hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính.
  • Ngoài ra, theo phương pháp lập báo cáo LCTT (PP gián tiếp), có nhiều chỉ tiêu cần xây dựng chi tiết theo nghiệp vụ như:
    • Lãi cho vay, lãi tiền gửi, cổ tức và lợi nhuận được chia.
    • Lãi, lỗ từ việc đánh giá lại tài sản phi tiền tệ mang đi góp vốn, đầu tư vào đơn vị khác

Chương trình đã tự động thiết lập công thức lấy lên các chỉ tiêu trên báo cáo LCTT (PP gián tiếp) như:

    • DUNOCK_ChiTietTheoHD_SXKD(156): Số dư Nợ cuối kỳ của TK 156 được xác định theo số dư Nợ đầu kỳ của TK 156 và các chứng từ phát sinh TK 156 có liên quan đến Hoạt động sản xuất kinh doanh.

=> Để chương trình hiểu được những số dư đầu kỳ nào có liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh, đầu tư hoặc tài chính cần thực hiện bước 2 hoặc 3 Xác định hoạt động LCTT của số dư ban đầu theo hướng dẫn tại mục 2.

=> Để chương trình hiểu được những chứng từ nào có liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh, đầu tư hoặc tài chính cần thực hiện bước 4 Xác định hoạt động LCTT của chứng từ phát sinh theo hướng dẫn tại mục 2.

    • PhatsinhCO_ChiTietLai(515): Lũy kế số phát sinh bên Có của TK 515 của các chứng từ liên quan đến nghiệp vụ Lãi cho vay, lãi tiền gửi, cổ tức và lợi nhuận được chia, lãi đầu tư định kỳ.

=> Để chương trình hiểu được chứng từ nào là chứng từ có liên quan đến nghiệp vụ Lãi cho vay, lãi tiền gửi, cổ tức và lợi nhuận được chia, lãi đầu tư định kỳ hoặc các nghiệp vụ khác cần thực hiện bước 1 Xác định loại nghiệp vụ phát sinh chứng từ cho các khoản điều chỉnh theo hướng dẫn tại mục 2.

2. Các bước thực hiện

1. Tại giao diện lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ (PP gián tiếp), nhấn Chọn nghiệp vụ và hoạt động LCTT cho các chứng từ.

2. Tại Bước 1: Xác định loại nghiệp vụ phát sinh chứng từ cho các khoản điều chỉnh, chương trình chỉ lấy lên các chứng từ có phát sinh bút toán giống với bút toán đã được thiết lập công thức trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (PP gián tiếp) bao gồm các công thức:

STT Công
thức
Diễn
giải
1 PhatsinhDU_ChiTietThanhlyTSCD_BDSDT Phát sinh đối ứng
chi tiết thanh lý TSCĐ, BĐS đầu tư
2 PhatsinhDU_ChiTietChiPhiLaiVayChiTraLaiVay Phát sinh đối ứng
chi tiết chi phí lãi vay, chi trả lãi vay
3 PhatsinhNO_ChiTietThanhlyTSCD_BDSDT Phát sinh Nợ chi
tiết thanh lý TSCĐ, BĐS đầu tư
4 PhatsinhNO_ChiTietDGLaiTSGVDT Phát sinh Nợ chi
tiết đánh giá lại TS góp vốn, đầu tư
5 PhatsinhNO_ChiTietBanThuHoiDTTC Phát sinh Nợ chi
tiết bán, thu hồi các khoản đầu tư tài chính
6 PhatsinhNO_ChiTietChiPhiLaiVayChiTraLaiVay Phát sinh Nợ chi
tiết chi phí lãi vay, chi trả lãi vay
7 PhatsinhCO_ChiTietThanhlyTSCD_BDSDT Phát sinh Có chi
tiết thanh lý TSCĐ, BĐS đầu tư
8 PhatsinhCO_ChiTietDGLaiTSGVDT Phát sinh Có chi
tiết đánh giá lại TS góp vốn, đầu tư
9 PhatsinhCO_ChiTietBanThuHoiDTTC Phát sinh Có chi
tiết bán, thu hồi các khoản đầu tư tài chính
10 PhatsinhCO_ChiTietLai Phát sinh Có chi
tiết lãi cho vay, lãi tiền gửi, cổ tức và lợi nhuận được chia, lãi đầu tư định
kỳ


3. Tại cột Nghiệp vụ: chọn nghiệp vụ tương ứng với mỗi chứng từ. Có thể chọn nhanh nghiệp vụ cho cùng lúc nhiều chứng từ bằng cách:

  • Lọc các chứng từ có cùng nghiệp vụ.
  • Tại mục Chọn nghiệp vụ áp cho tất cả chứng từ, chọn nghiệp vụ cho các chứng từ.
  • Nhấn Áp dụng.

Lưu ý: Những chứng từ chương trình lấy lên nhưng không thuộc 1 trong 5 nghiệp vụ  chương trình liệt kê thì không chọn nghiệp vụ cho những chứng từ này.

4. Nhấn Tiếp theo.

5. Tại Bước 2: Xác định hoạt động lưu chuyển tiền tệ của số dư ban đầu (tài khoản chi tiết theo đối tượng), chương trình lấy lên các dòng số dư của các tài khoản đã được thiết lập công thức trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (PP gián tiếp) bao gồm các công thức:

STT Công
thức
Diễn
giải
1 DUNOCK_ChiTietTheoHD_SXKD_TKvaDT Dư Nợ cuối kỳ chi
tiết theo hoạt động kinh doanh và tài khoản và đối tượng
2 DUNODK_ChiTietTheoHD_SXKD_TKvaDT Dư Nợ đầu kỳ chi
tiết theo hoạt động kinh doanh và tài khoản và đối tượng
3 DUCOCK_ChiTietTheoHD_SXKD_TKvaDT Dư Có cuối kỳ chi
tiết theo hoạt động SXKD và chi tiết theo tài khoản và đối
tượng
4 DUCODK_ChiTietTheoHD_SXKD_TKvaDT Dư Có đầu kỳ chi
tiết theo hoạt động SXKD và chi tiết theo tài khoản và đối tượng

6. Tại cột Hoạt động: chọn hoạt động tương ứng với mỗi dòng số dư. Có thể chọn nhanh hoạt động cho cùng lúc nhiều dòng số dư tương tự như ở Bước 1, hoặc:

  • Giữ phím Ctrl và chọn các dòng số dư có cùng hoạt động.
  • Nhấn chuột phải, nhấn Chọn hoạt động lưu chuyển tiền tệ.
  • Chọn hoạt động cho các chứng từ

7. Nhấn Tiếp theo.

8. Tại Bước 3: Xác định hoạt động lưu chuyển tiền tệ của số dư ban đầu (tài khoản không chi tiết theo đối tượng), chương trình lấy lên các dòng số dư của các tài khoản đã được thiết lập công thức trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (PP gián tiếp) bao gồm các công thức:

STT Công
thức
Diễn
giải
1 DUNOCK_ChiTietTheoHD_SXKD Dư Nợ cuối kỳ chi
tiết theo hoạt động kinh doanh
2 DUNODK_ChiTietTheoHD_SXKD Dư Nợ đầu kỳ chi
tiết theo hoạt động kinh doanh
3 DUNOCK_ChiTietTheoHD_SXKD_TK Dư Nợ cuối kỳ chi
tiết theo hoạt động kinh doanh và tài khoản
4 DUNODK_ChiTietTheoHD_SXKD_TK Dư Nợ đầu kỳ chi
tiết theo hoạt động kinh doanh và tài khoản
5 DUCOCK_ChiTietTheoHD_SXKD Dư Có cuối kỳ chi
tiết theo hoạt động SXKD
6 DUCODK_ChiTietTheoHD_SXKD Dư Có đầu kỳ chi
tiết theo hoạt động SXKD
7 DUCOCK_ChiTietTheoHD_SXKD_TK Dư Có cuối kỳ chi
tiết theo hoạt động SXKD và chi tiết theo tài khoản
8 DUCODK_ChiTietTheoHD_SXKD_TK Dư Có đầu kỳ chi
tiết theo hoạt động SXKD và chi tiết theo tài khoản

9. Tai cột Phân bổ cho hoạt động: Thực hiện phân bổ số dư của mỗi tài khoản cho các hoạt động: Kinh doanh, Đầu tư, Tài chính.

10. Nhấn Tiếp theo.

11. Tại Bước 4: Xác định hoạt động lưu chuyển tiền tệ của chứng từ phát sinh, chương trình lấy lên:

  • Các chứng từ có phát sinh bút toán liên quan tới tài khoản đã được thiết lập công thức trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (PP gián tiếp) như ở Bước 2:
STT Công
thức
Diễn
giải
1 DUNOCK_ChiTietTheoHD_SXKD_TKvaDT Dư Nợ cuối kỳ chi
tiết theo hoạt động kinh doanh và tài khoản và đối tượng
2 DUNODK_ChiTietTheoHD_SXKD_TKvaDT Dư Nợ đầu kỳ chi
tiết theo hoạt động kinh doanh và tài khoản và đối tượng
3 DUCOCK_ChiTietTheoHD_SXKD_TKvaDT Dư Có cuối kỳ chi
tiết theo hoạt động SXKD và chi tiết theo tài khoản và đối
tượng
4 DUCODK_ChiTietTheoHD_SXKD_TKvaDT Dư Có đầu kỳ chi
tiết theo hoạt động SXKD và chi tiết theo tài khoản và đối tượng
  • Các chứng từ có phát sinh bút toán liên quan tới tài khoản đã được thiết lập công thức trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (PP gián tiếp) như ở Bước 3:
STT Công
thức
Diễn
giải
1 DUNOCK_ChiTietTheoHD_SXKD Dư Nợ cuối kỳ chi
tiết theo hoạt động kinh doanh
2 DUNODK_ChiTietTheoHD_SXKD Dư Nợ đầu kỳ chi
tiết theo hoạt động kinh doanh
3 DUNOCK_ChiTietTheoHD_SXKD_TK Dư Nợ cuối kỳ chi
tiết theo hoạt động kinh doanh và tài khoản
4 DUNODK_ChiTietTheoHD_SXKD_TK Dư Nợ đầu kỳ chi
tiết theo hoạt động kinh doanh và tài khoản
5 DUCOCK_ChiTietTheoHD_SXKD Dư Có cuối kỳ chi
tiết theo hoạt động SXKD
6 DUCODK_ChiTietTheoHD_SXKD Dư Có đầu kỳ chi
tiết theo hoạt động SXKD
7 DUCOCK_ChiTietTheoHD_SXKD_TK Dư Có cuối kỳ chi
tiết theo hoạt động SXKD và chi tiết theo tài khoản
8 DUCODK_ChiTietTheoHD_SXKD_TK Dư Có đầu kỳ chi
tiết theo hoạt động SXKD và chi tiết theo tài khoản
  • Các chứng từ có phát sinh bút toán giống với bút toán đã được thiết lập công thức trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (PP gián tiếp) bao gồm các công thức:
STT Công
thức
Diễn
giải
1 PhatsinhDUChiTietTheoHD_DAUTU Phát sinh đối ứng chi tiết
theo hoạt động đầu tư

2 PhatsinhDUChiTietTheoHD_SXKD Phát sinh đối ứng chi tiết
theo hoạt động sản xuất kinh doanh

3 PhatsinhDUChiTietTheoHD_TAICHINH
Phát sinh đối ứng chi tiết
theo hoạt động tài chính

4 PhatsinhNO_ChiTietTheoHD_SXKD
Phát sinh Nợ chi tiết theo
hoạt động sản xuất kinh doanh

5 DUCOCK_ChiTietTheoHD_SXKD Phát sinh Có chi tiết theo
hoạt động sản xuất kinh doanh

12. Tại cột Hoạt động: chọn hoạt động tương ứng với mỗi chứng từ. Có thể chọn nhanh hoạt động cho cùng lúc nhiều chứng từ tương tự như ở Bước 1.

Lưu ý: Có thể xem các tình huống cần lưu ý khi chọn nghiệp vụ và hoạt động LCTT cho chứng từ tại đây.

 

Cập nhật 27/10/2020

Bài viết này hữu ích chứ?

Bài viết liên quan

Tổng đài tư vấn
Bạn vẫn còn thắc mắc chưa được giải đáp? Hãy liên hệ với chúng tôi
MISA SUPPORT

Để lại bình luận